亲和力

亲和力
qīn
thân hoà lực

sức hút cá nhân; sự thân thiện gần gũi; (hóa học) ái lực

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức hút cá nhân; sự thân thiện gần gũi; (hóa học) ái lực

    • Anh ấy rất thân thiện.

  2. danh từ

    sức hút gần gũi; sự thân thiện dễ gần; (hóa học) ái lực

  3. danh từ

    sức hút; sức thu hút; sự gần gũi; (hóa học) ái lực

    • Anh ấy rất dễ gần.

  4. danh từ

    sức hút gần gũi; khả năng thân thiện (của sản phẩm); độ thân thiện với người dùng

    • Sản phẩm này rất thân thiện với người dùng.

  5. danh từ

    sức hút; sự thân thiện; (hóa học) ái lực

    • Vật liệu này có ái lực rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.