Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲北京
亲北京
thân bắc kinh
thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái ủng hộ Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái ủng hộ Bắc Kinh)
- 。
Anh ấy là một phóng viên thân Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亲北京
Phồn thể親北京
thân bắc kinh
thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái ủng hộ Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái ủng hộ Bắc Kinh)
- 。
Anh ấy là một phóng viên thân Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu