亲北京

亲北京
qīnBěijīng
thân bắc kinh

thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái ủng hộ Bắc Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái ủng hộ Bắc Kinh)

    • Anh ấy là một phóng viên thân Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.