Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
亮黄灯
亮黄灯
lượng hoàng đăng
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
- 。
Xe ô tô đã nháy đèn vàng.
- 貳动động từ
(bóng) bật đèn vàng; đưa ra cảnh báo
- 。
Dự án này đã bật đèn vàng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亮黄灯
Phồn thể亮黃燈
lượng hoàng đăng
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng
- 。
Xe ô tô đã nháy đèn vàng.
- 貳动động từ
(bóng) bật đèn vàng; đưa ra cảnh báo
- 。
Dự án này đã bật đèn vàng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo