亮黄灯

亮黄灯
liànghuángdēng
lượng hoàng đăng

bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bật đèn vàng; cảnh báo; ra tín hiệu thận trọng

    • Xe ô tô đã nháy đèn vàng.

  2. động từ

    (bóng) bật đèn vàng; đưa ra cảnh báo

    • Dự án này đã bật đèn vàng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.