亮菌甲素

亮菌甲素
liàngjūnjiǎ
lượng khuẩn giáp tố

armillarisin (enzyme từ nấm, dùng làm kháng sinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    armillarisin (enzyme từ nấm, dùng làm kháng sinh)

    • Armillarisin là một loại kháng sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.