亮丽

亮丽
liàng
lượng lệ

sáng đẹp; rực rỡ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng đẹp; rực rỡ

    • Cô ấy mặc một chiếc váy sáng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.