黯淡
黯淡
ảm đạm
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
2 nghĩa#45461
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)(kế thừa)
- 。
Ánh sáng trong phòng mờ ảo.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; u ám; ảm đạm(kế thừa)
- 。
Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.
Đang tải…
黯淡
Phồn thể黯
ảm đạm
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
2 nghĩa#45461
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)(kế thừa)
- 。
Ánh sáng trong phòng mờ ảo.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; u ám; ảm đạm(kế thừa)
- 。
Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩