黯淡

黯淡
àndàn
ảm đạm

mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

2 nghĩa#45461
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)(kế thừa)

    • Ánh sáng trong phòng mờ ảo.

  2. tính từ

    mờ nhạt; u ám; ảm đạm(kế thừa)

    • Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.