Tới nội dung chính

黯淡

黯淡
àndàn
ảm đạm

mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

2 nghĩa#45461
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)(kế thừa)

    • 。

      Ánh sáng trong phòng mờ ảo.

  2. 貳形tính từ

    mờ nhạt; u ám; ảm đạm(kế thừa)

    • 。

      Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.

黯
àn
ảm
BỘ THỦ⾳
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu