京津冀

京津冀
JīngJīn
kinh tân ký

Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)

    • Khu vực Kinh-Tân-Ký phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.