- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
中大规模生产商品的各种企业和工厂dà guīmó shēngchǎn shāngpǐn de gèzhǒng qǐyè hé gōngchǎng
Ngành công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
中大规模生产商品的各种企业和工厂dà guīmó shēngchǎn shāngpǐn de gèzhǒng qǐyè hé gōngchǎng
Ngành công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.