交通银行

交通银行
JiāotōngYínháng
giao thông ngân hàng

Ngân hàng Giao Thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngân hàng Giao Thông

    • Ngân hàng Giao thông là một trong những ngân hàng lớn nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.