交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交浅言深
交浅言深
giao thiển ngôn thâm
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta vừa mới quen, nói chuyện quá thân mật thì không tốt lắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交浅言深
Phồn thể交淺言深
giao thiển ngôn thâm
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói chuyện thân mật với người mới quen [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta vừa mới quen, nói chuyện quá thân mật thì không tốt lắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo