交接班

交接班
jiāojiēbān
giao tiếp ban

bàn giao ca làm việc; giao ca

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bàn giao ca làm việc; giao ca

    • Chúng tôi đang giao ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.