交换码

交换码
jiāohuàn
giao hoán mã

mã trao đổi; mã hoán đổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mã trao đổi; mã hoán đổi

    • Mã trao đổi này dùng để làm gì?

  2. danh từ

    mã ký tự máy tính (bao gồm tiếng Trung)

    • Mã trao đổi này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.