交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交强险
交强险
giao cường hiểm
bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của phương tiện cơ giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của phương tiện cơ giới
- 。
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự là bắt buộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交强险
Phồn thể交強險
giao cường hiểm
bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của phương tiện cơ giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của phương tiện cơ giới
- 。
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự là bắt buộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo