交头接耳

交头接耳
jiāotóujiēěr
giao đầu tiếp nhĩ

ghé tai thì thầm; rỉ tai nhau [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghé tai thì thầm; rỉ tai nhau [thành ngữ]

    • Họ thì thầm vào tai nhau nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.