交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交城县
交城县
giao thành huyện
huyện Giao Thành, thành phố Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Giao Thành, thành phố Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây
- 。
Huyện Giao Thành ở tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
交城县
Phồn thể交城縣
giao thành huyện
huyện Giao Thành, thành phố Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Giao Thành, thành phố Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây
- 。
Huyện Giao Thành ở tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo