交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交叉学科
交叉学科
giao xoa học khoa
ngành liên ngành; khoa học liên ngành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngành liên ngành; khoa học liên ngành
- 貳名danh từ
ngành khoa học liên ngành; môn học giao thoa
- 。
Các môn học liên ngành là một phần quan trọng của nghiên cứu khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交叉学科
Phồn thể交叉學科
giao xoa học khoa
ngành liên ngành; khoa học liên ngành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ngành liên ngành; khoa học liên ngành
- 貳名danh từ
ngành khoa học liên ngành; môn học giao thoa
- 。
Các môn học liên ngành là một phần quan trọng của nghiên cứu khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo