交叉口

交叉口
jiāochākǒu
giao xoa khẩu

ngã tư; giao lộ; điểm giao nhau (đường bộ)

1 nghĩa#40288
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã tư; giao lộ; điểm giao nhau (đường bộ)

    • Phía trước có một ngã tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.