井然有序

井然有序
jǐngrányǒu
tỉnh nhiên hữu tự

ngăn nắp trật tự; có thứ tự rõ ràng [thành ngữ]

1 nghĩa#48657
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp trật tự; có thứ tự rõ ràng [thành ngữ]

    • Phòng của anh ấy luôn ngăn nắp, có trật tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.