五险一金

五险一金
xiǎnjīn
ngũ hiểm nhất kim

năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở (bảo hiểm hưu trí, y tế, thất nghiệp, tai nạn lao động, thai sản và quỹ tích lũy nhà ở) theo quy định pháp luật lao động Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở (bảo hiểm hưu trí, y tế, thất nghiệp, tai nạn lao động, thai sản và quỹ tích lũy nhà ở) theo quy định pháp luật lao động Trung Quốc

    • Năm loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở rất quan trọng đối với nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.