五花肉

五花肉
huāròu
ngũ hoa nhục

thịt ba chỉ; thịt ba rọi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt ba chỉ; thịt ba rọi

    • Tôi thích ăn thịt ba chỉ.

  2. danh từ

    thịt ba chỉ; thịt lợn ba rọi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.