五色缤纷

五色缤纷
bīnfēn
ngũ sắc tân phân

rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]

    • Trong công viên hoa nở rộ, muôn màu muôn vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.