Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五短身材
五短身材
ngũ đoản thân tài
người thấp bé; vóc người lùn (tứ chi và thân đều ngắn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người thấp bé; vóc người lùn (tứ chi và thân đều ngắn)
- ,。
Anh ấy có thân hình thấp bé nhưng rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
五短身材
Phồn thể五
ngũ đoản thân tài
người thấp bé; vóc người lùn (tứ chi và thân đều ngắn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người thấp bé; vóc người lùn (tứ chi và thân đều ngắn)
- ,。
Anh ấy có thân hình thấp bé nhưng rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.