Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五官端正
五官端正
ngũ quan đoan chính
ngũ quan cân đối; dung mạo đoan chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngũ quan cân đối; dung mạo đoan chính
- ,。
Cô ấy có ngũ quan đoan chính, trông rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五官端正
Phồn thể五
ngũ quan đoan chính
ngũ quan cân đối; dung mạo đoan chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngũ quan cân đối; dung mạo đoan chính
- ,。
Cô ấy có ngũ quan đoan chính, trông rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.