五十肩

五十肩
shíjiān
ngũ thập kiên

viêm quanh khớp vai (vai đông cứng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm quanh khớp vai (vai đông cứng)

    • Anh ấy bị đông cứng khớp vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.