Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云隙光
云隙光
vân khích quang
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
- 。
Ánh sáng xuyên mây là một hiện tượng tự nhiên.
- 貳名danh từ
tia nắng mặt trời (chiếu xuyên qua mây); tia sáng Chúa Giêsu (khẩu)
- 。
Những tia nắng xuyên qua rừng cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云隙光
Phồn thể雲隙光
vân khích quang
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
- 。
Ánh sáng xuyên mây là một hiện tượng tự nhiên.
- 貳名danh từ
tia nắng mặt trời (chiếu xuyên qua mây); tia sáng Chúa Giêsu (khẩu)
- 。
Những tia nắng xuyên qua rừng cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.