Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云散风流
云散风流
vân tán phong lưu
mây tan gió lặng; cơn khủng hoảng qua đi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây tan gió lặng; cơn khủng hoảng qua đi [thành ngữ]
- ,。
Mây tan gió cuốn, mọi chuyện đã qua rồi.
- 貳形tính từ
mây tan gió bay (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
- ,。
Người người tản đi, mỗi người một ngả.
- 參形tính từ
mây tan gió lặng; mọi thứ trở lại bình thường [thành ngữ]
- ,。
Mọi thứ trở lại bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云散风流
Phồn thể雲散風流
vân tán phong lưu
mây tan gió lặng; cơn khủng hoảng qua đi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây tan gió lặng; cơn khủng hoảng qua đi [thành ngữ]
- ,。
Mây tan gió cuốn, mọi chuyện đã qua rồi.
- 貳形tính từ
mây tan gió bay (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
- ,。
Người người tản đi, mỗi người một ngả.
- 參形tính từ
mây tan gió lặng; mọi thứ trở lại bình thường [thành ngữ]
- ,。
Mọi thứ trở lại bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.