云散风流

云散风流
yúnsànfēngliú
vân tán phong lưu

mây tan gió lặng; cơn khủng hoảng qua đi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mây tan gió lặng; cơn khủng hoảng qua đi [thành ngữ]

    • Mây tan gió cuốn, mọi chuyện đã qua rồi.

  2. tính từ

    mây tan gió bay (mỗi người một ngả) [thành ngữ]

    • Người người tản đi, mỗi người một ngả.

  3. tính từ

    mây tan gió lặng; mọi thứ trở lại bình thường [thành ngữ]

    • Mọi thứ trở lại bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.