亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
亏欠
亏欠
khuy khiếm
nợ; thiếu nợ; thâm hụt
2 nghĩa#25623
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nợ; thiếu nợ; thâm hụt
- 。
Chúng tôi nợ anh ấy rất nhiều.
- 貳动động từ
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
- 。
Tôi nợ bạn rất nhiều.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亏欠
Phồn thể虧欠
khuy khiếm
nợ; thiếu nợ; thâm hụt
2 nghĩa#25623
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nợ; thiếu nợ; thâm hụt
- 。
Chúng tôi nợ anh ấy rất nhiều.
- 貳动động từ
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
- 。
Tôi nợ bạn rất nhiều.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.