亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
亏心事
亏心事
khuy tâm sự
việc làm trái lương tâm; điều tội lỗi trong lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc làm trái lương tâm; điều tội lỗi trong lòng
- 。
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亏心事
Phồn thể虧心事
khuy tâm sự
việc làm trái lương tâm; điều tội lỗi trong lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc làm trái lương tâm; điều tội lỗi trong lòng
- 。
Anh ấy đã làm rất nhiều việc xấu xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.