亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
/
亏待
亏待
khuy đãi
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#35080
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
- 。
Bạn không thể đối xử tệ với nhân viên của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
亏待
Phồn thể虧待
khuy đãi
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#35080
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đối xử bất công; đối xử tệ bạc
- 。
Bạn không thể đối xử tệ với nhân viên của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.