于是乎

于是乎
shì
vu thị hồ

vì vậy; mới; là (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    vì vậy; mới; là (văn)

    • Vì vậy, anh ấy quyết định từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))HỘI Ý

于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.