二重性

二重性
èrchóngxìng
nhị trùng tính

tính chất hai mặt; tính lưỡng trùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính chất hai mặt; tính lưỡng trùng

    • Lý thuyết này có tính hai mặt.

  2. danh từ

    tính hai mặt; tính lưỡng trọng

    • Tính hai mặt của vấn đề này rất rõ ràng.

  3. danh từ

    tính hai mặt; tính chất kép; tính nhị trùng

    • Từ này có tính hai mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.