二重唱

二重唱
èrchóngchàng
nhị trùng xướng

song ca; duet thanh nhạc

1 nghĩa#34845
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    song ca; duet thanh nhạc

    • Họ đã biểu diễn một bản song ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.