二遍苦

二遍苦
èrbiàn
nhị biến khổ

khổ nạn lần hai; chịu khổ lần thứ hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khổ nạn lần hai; chịu khổ lần thứ hai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.