二话没说

二话没说
èrhuàméishuō
nhị thoại một thuyết

không nói hai lời; lập tức hành động không do dự [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không nói hai lời; lập tức hành động không do dự [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy không nói thêm lời nào mà đi luôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.