二茬罪

二茬罪
èrcházuì
nhị tra tội

chịu tội lần hai; bị hành hạ thêm lần nữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội lần hai; bị hành hạ thêm lần nữa

    • Anh ấy không muốn chịu đựng sự bức hại lần thứ hai nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.