- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
Tôi đã mua một vé xe lửa hạng hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
toa hạng hai (trên tàu hỏa)
Tôi đã mua một vé xe lửa hạng hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.