二度

二度
èr
nhị độ

lần thứ hai; hai lần; lặp lại

2 nghĩa#42113
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần thứ hai; hai lần; lặp lại

    • Anh ấy đến thăm lần thứ hai.

  2. danh từ

    quãng hai (trong âm nhạc); lần thứ hai

    • Khoảng cách quãng hai của bài hát này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.