二地主

二地主
èrzhǔ
nhị địa chủ

người cho thuê lại; địa chủ thứ cấp (người thuê nhà rồi cho thuê lại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. người cho thuê lại; địa chủ thứ cấp (người thuê nhà rồi cho thuê lại)

  2. danh từ

    người thuê nhà rồi cho thuê lại; địa chủ thứ cấp

    • Anh ấy là một nhị địa chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.