二分点

二分点
èrfēndiǎn
nhị phân điểm

điểm phân (xuân phân và thu phân); hai điểm phân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm phân (xuân phân và thu phân); hai điểm phân

    • Xuân phân và thu phân là hai điểm phân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.