二分之一

二分之一
èrfēnzhī
nhị phân chi nhất

một phần hai; 1/2

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    một phần hai; 1/2

    • Một phần hai là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.