二倍体

二倍体
èrbèi
nhị bội thể

sinh vật lưỡng bội (trong sinh học tế bào)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật lưỡng bội (trong sinh học tế bào)

    • Tế bào lưỡng bội có hai bộ nhiễm sắc thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.