Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事前
事前
sự tiền
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
1 nghĩa#20778
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
- 。
Chúng ta nên chuẩn bị trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
事前
Phồn thể事
sự tiền
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
1 nghĩa#20778
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; trước khi xảy ra; sự tiền (trước sự kiện)
- 。
Chúng ta nên chuẩn bị trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.