事先通知

事先通知
shìxiāntōngzhī
sự tiên thông tri

thông báo trước; báo trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo trước; báo trước

    • Xin hãy thông báo trước cho tôi.

  2. động từ

    thông báo trước; báo trước

    • Xin hãy thông báo cho tôi trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.