Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事先通知
事先通知
sự tiên thông tri
thông báo trước; báo trước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo trước; báo trước
- 。
Xin hãy thông báo trước cho tôi.
- 貳动động từ
thông báo trước; báo trước
- 。
Xin hãy thông báo cho tôi trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
事先通知
Phồn thể事
sự tiên thông tri
thông báo trước; báo trước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo trước; báo trước
- 。
Xin hãy thông báo trước cho tôi.
- 貳动động từ
thông báo trước; báo trước
- 。
Xin hãy thông báo cho tôi trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.