Tới nội dung chính

争辩

争辩
zhēngbiàn
tranh biện

tranh luận; cãi vã

2 nghĩa#17139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tranh luận; cãi vã

    • 。

      Giữa họ có một cuộc tranh cãi.

  2. 貳动động từ

    cãi cọ; đùn đẩy trách nhiệm; kéo dài vô ích

    • 。

      Họ đang tranh cãi.

争
zhēng
tranh
BỘ THỦ⼅
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu