乳果糖

乳果糖
guǒtáng
nhũ quả đường

lactulose (một loại đường tổng hợp dùng làm thuốc nhuận tràng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lactulose (một loại đường tổng hợp dùng làm thuốc nhuận tràng)

    • Lactulose là một loại thuốc nhuận tràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.