Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
买不起
买不起
mãi bất khởi
không đủ tiền mua; mua không nổi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12695
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không đủ tiền mua; mua không nổi
中钱不够,不能购买qián búgòu, búnéng gòumǎi
- 。
Tôi không đủ tiền mua bộ quần áo này.
- 貳动động từ
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
中没有足够的钱购买;经济上承受不了méiyǒu zúggòu de qián gòumǎi; jīngjìshang chéngshòu bu liǎo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
买不起
Phồn thể買不起
mãi bất khởi
không đủ tiền mua; mua không nổi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12695
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không đủ tiền mua; mua không nổi
中钱不够,不能购买qián búgòu, búnéng gòumǎi
- 。
Tôi không đủ tiền mua bộ quần áo này.
- 貳动động từ
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
中没有足够的钱购买;经济上承受不了méiyǒu zúggòu de qián gòumǎi; jīngjìshang chéngshòu bu liǎo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía