买不起

买不起
mǎibu
mãi bất khởi

không đủ tiền mua; mua không nổi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12695
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không đủ tiền mua; mua không nổi

    钱不够,不能购买qián búgòu, búnéng gòumǎi

    • Tôi không đủ tiền mua bộ quần áo này.

  2. động từ

    không đủ khả năng chi trả; không kham nổi

    没有足够的钱购买;经济上承受不了méiyǒu zúggòu de qián gòumǎi; jīngjìshang chéngshòu bu liǎo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.