Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书不尽言
书不尽言
thư bất tận ngôn
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
- ,。
Thư không nói hết lời, xin hãy lượng thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
书不尽言
Phồn thể書不盡言
thư bất tận ngôn
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lời lẽ không thể viết hết trong thư [thành ngữ]
- ,。
Thư không nói hết lời, xin hãy lượng thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)