- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, luyện tập nhiều sẽ tốt thôi.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]
Thói quen thành tự nhiên, luyện tập nhiều sẽ tốt thôi.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.