习惯成自然

习惯成自然
guànchéngrán
tập quán thành tự nhiên

Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Quen tay hay việc; thói quen thành bản năng [thành ngữ]

    • Thói quen thành tự nhiên, anh ấy chạy bộ mỗi sáng.

  2. danh từ

    thói quen trở thành bản năng; quen rồi thành tự nhiên [thành ngữ]

    • Thói quen thành tự nhiên, luyện tập nhiều sẽ tốt thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.