Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
乞哀告怜
乞哀告怜
khất ai cáo liên
cầu xin thương xót và lòng thương hại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu xin thương xót và lòng thương hại [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cầu xin lòng thương xót, hy vọng nhận được sự giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乞哀告怜
Phồn thể乞哀告憐
khất ai cáo liên
cầu xin thương xót và lòng thương hại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu xin thương xót và lòng thương hại [thành ngữ]
- ,。
Anh ta cầu xin lòng thương xót, hy vọng nhận được sự giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]