九牛二虎之力

九牛二虎之力
jiǔniúèrzhī
cửu ngưu nhị hổ chi lực

sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dùng hết sức lực mới khiêng được cái hộp lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.