- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
Anh ấy đã dùng hết sức lực mới khiêng được cái hộp lên.
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
Anh ấy đã dùng hết sức lực mới khiêng được cái hộp lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.